cuồng tưởng

cuồng tưởng

Bệnh nhân có triệu chứng cuồng tưởng, tin rằng mình là một vị vua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tưởng tượng quá đáng, mất kiểm soát: "cuồng tưởng" chỉ trạng thái tinh thần khi một người những ý tưởng, hình ảnh hoặc niềm tin phi lý, không dựa trên thực tế, thường mang tính chất hoang tưởng hoặc ảo tưởng mạnh mẽ.
    • Người tư tưởng lệch lạc, mê muội: "cuồng tưởng" cũng có thể dùng để chỉ một người bị ám ảnh bởi những ý tưởng kỳ quặc hoặc phi thực tế, hành xử như một kẻ mộng du hoặc bị chi phối bởi ảo giác.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về sự tưởng tượng điên rồ, không thực tế: "cuồng tưởng" mô tả một trạng thái hoặc hành vi bị chi phối bởi những ý tưởng lệch lạc, mất cân bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kẻ cuồng tưởng ấy tin rằng mình có thể bay lên trời. (Người bị ám ảnh bởi ý tưởng phi lý đó tin rằng mình có thể bay.)
    • Cuồng tưởng của hắn về việc chinh phục thế giới chỉ ảo vọng. (Sự tưởng tượng quá đáng của hắn về việc chinh phục thế giới chỉ ảo vọng.)
  • Tính từ (hiếm):

    • Hành vi cuồng tưởng của anh ta khiến mọi người lo lắng. (Hành vi bị chi phối bởi ý tưởng điên rồ của anh ta khiến mọi người lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuồng tưởng hoang đường": sự tưởng tượng phi lý, không cơ sở thực tế.

    • Những cuồng tưởng hoang đường của nhà văn đã tạo nên một thế giới kỳ ảo độc đáo. (Những tưởng tượng phi lý của nhà văn đã tạo nên một thế giới kỳ ảo độc đáo.)
  • "cơn cuồng tưởng": giai đoạn hoặc đợt bùng phát của sự tưởng tượng mất kiểm soát.

    • Trong cơn cuồng tưởng, hắn đã phá hủy mọi thứ xung quanh. (Trong giai đoạn mất kiểm soát tinh thần, hắn đã phá hủy mọi thứ xung quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuồng (tính từ): điên cuồng, mất kiểm soát.

    • Cơn cuồng nộ của hắn thật đáng sợ. (Cơn giận dữ mất kiểm soát của hắn thật đáng sợ.)
  • Tưởng (động từ): nghĩ, hình dung, tưởng tượng.

    • Tôi tưởng ấy đã về nhà rồi. (Tôi nghĩ rằng ấy đã về nhà rồi.)
  • Ảo tưởng (danh từ): sự tưởng tượng sai lầm, không thậtgần nghĩa với "cuồng tưởng" nhưng nhẹ hơn.

    • Ảo tưởng về sự giàu sang đã làm hỏng đời anh ta. (Sự tưởng tượng sai lầm về sự giàu sang đã làm hỏng đời anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoang tưởng: trạng thái tinh thần niềm tin sai lệch, không thực tế.
  • Điên rồ: hành vi hoặc ý tưởng mất trí, phi lý.
  • Mê muội: trạng thái bị chi phối bởi ảo giác hoặc niềm tin mù quáng.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "cuồng tưởng", nhưng có thể tham khảo:)
  • Mơ mộng hão huyền: tưởng tượng viển vông, không thực tếgần nghĩa với "cuồng tưởng".
    • Đừng mơ mộng hão huyền, hãy nhìn vào thực tế. (Đừng tưởng tượng viển vông, hãy nhìn vào thực tế.)